Belanja di App banyak untungnya:
khoảng->thời điểm, độ dài thời gian hay không gian theo ước lượng. bây giờ vào khoảng 3 giờ: ông ấy khoảng sáu mươi tuổi: Đồng nghĩa: chừng, cỡ, độ, quãng
khoảng->khoảng | Ngha ca t Khong T in Vit